China Van một chiều kiểu kẹp bằng thép không gỉ - China Supplier
China Van một chiều kiểu kẹp bằng thép không gỉ - China Supplier

Van một chiều kiểu kẹp bằng thép không gỉ

Giá:¥820
Danh mục ngành nghề: Machinery & Equipment/Valves/Check Valves
Danh mục sản phẩm:
Thương hiệu:
Thông số:


Contact Info
  • Địa chỉ:Phòng 322A, Tòa nhà 3, Số 900 Đường Lam Phong, Quận Phong Hiện, Thành phố Thượng Hải, Mã bưu chính:
  • Liên hệ: 刘海辉
  • ĐT:17092113333
  • Email:

Sản phẩm khác

Mô tả
Thông tin bổ sung

I. Giới thiệu:
       Chức năng chính của van một chiều kẹp inox H71W là áp suất thủy lực rất nhỏ, hành trình đĩa van ngắn, đĩa van nhẹ, có lò xo hỗ trợ đóng, tốc độ đóng van rất nhanh. Chiều dài kết cấu rất ngắn, thể tích nhỏ, trọng lượng nhẹ, mang lại sự thuận tiện lớn cho việc lắp đặt, vận chuyển, lưu trữ van và bố trí đường ống, đồng thời có thể tiết kiệm nhiều vật liệu, giảm chi phí. Van một chiều kiểu nâng được chia thành hai loại: đứng và nằm ngang. Van một chiều kiểu xoay được chia thành ba loại: một lá, hai lá và nhiều lá. Van một chiều kiểu bướm là loại thẳng, các loại van một chiều trên đây có thể được chia thành ba loại theo hình thức kết nối: kết nối ren, kết nối mặt bích và hàn. Được sử dụng rộng rãi trong các lĩnh vực như dệt may, nhà máy điện, hóa dầu, cấp nhiệt và làm lạnh, dược phẩm, đóng tàu, luyện kim, công nghiệp nhẹ, môi trường và nhiều lĩnh vực khác.


II. Đặc điểm:
Chức năng chính của van một chiều kẹp inox là áp suất thủy lực rất nhỏ, hành trình đĩa van ngắn, đĩa van nhẹ, có lò xo hỗ trợ đóng, tốc độ đóng van rất nhanh. Chiều dài kết cấu rất ngắn, thể tích nhỏ, trọng lượng nhẹ, mang lại sự thuận tiện lớn cho việc lắp đặt, vận chuyển, lưu trữ van và bố trí đường ống, đồng thời có thể tiết kiệm nhiều vật liệu, giảm chi phí.


III. Thông số kỹ thuật:
Áp suất danh nghĩa hoặc cấp áp suất: PN1.0-16.0MPa, ANSI CLASS 150-900, JIS10-20K
Đường kính danh nghĩa hoặc cỡ: DN15~900, 1/4 ~36
Phương thức kết nối: mặt bích, hàn đối đầu, ren, hàn ổ cắm, v.v.
Nhiệt độ sử dụng: -196℃~540℃
Vật liệu thân van: WCB, ZG1Cr18Ni9Ti, ZG1Cr18Ni12Mo2Ti, CF8(304), CF3(304L), CF8M(316), CF3M(316L), Ti.
Chọn vật liệu khác nhau, có thể phù hợp với nhiều loại môi chất như nước, hơi nước, dầu, axit nitric, axit axetic, môi chất oxy hóa, urê, v.v.

IV. Kích thước ngoại hình:

Đường kính danh nghĩa DN

15

20

25

32

40

50

65

80

100

125

150

200

Chiều dài kết cấu

Dòng dài

25

31.5

35.5

40

45

56

63

71

80

110

125

160

Dòng ngắn

16

19

22

28

31.5

40

46

50

60

90

105

140

V. Vật liệu các bộ phận:

Quy cách mẫu

Thân van

Đĩa van

Lò xo

H71H-16Q, H71H-25Q

QT400-15

25

50CrCA

H71W-25H, H71W-40H

2Cr13

1Cr13

1Cr18Ni9Ti

H71W-16P, H71W-25P

ZG1Cr18Ni9Ti

1Cr18Ni9Ti

1Cr18Ni9Ti

Danh mục ngành nghề: Machinery & Equipment/Valves/Check Valves
Danh mục sản phẩm:
Thương hiệu:
Thông số:
Kho hàng:
Xuất xứ:
About Toocle.com -  Toocle Partnership -  Toocle Services -  Toocle Agents
Copyright © Toocle.com. All Rights Reserved.
(浙)-经营性-2023-0192
ChatGlobal TChat